Từ: cẩu, củ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ cẩu, củ:

枸 cẩu, củ耇 cẩu, củ耈 cẩu, củ

Đây là các chữ cấu thành từ này: cẩu,củ

cẩu, củ [cẩu, củ]

U+67B8, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju3, gou3, gou1, qu2;
Việt bính: gau2 geoi2;

cẩu, củ

Nghĩa Trung Việt của từ 枸

(Danh) Cây cẩu kỉ , quả dùng làm thuốc.

(Tính)
Cong queo.
§ Thông câu câu .Một âm là củ.

(Danh)
Tên cây.
◎Như: củ tương (tức củ tương ), củ duyên (tức hương duyên ).

cú (vhn)
cẩu, như "cẩu cốt (cây có lá như xương nhọn)" (btcn)
cù, như "đèn cù" (btcn)
cử, như "cử (chanh da vàng)" (gdhn)

Nghĩa của 枸 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: CÂU
cây câu quất。(枸橘)见"枳"。
Ghi chú: 另见gǒu; jǔ
[gǒu]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CẤU
cẩu khởi; cẩu kỷ (vị thuốc Đông y)。(枸杞)落叶灌木,叶子披针形,花淡紫色。果实叫枸杞子,是圆形或椭圆形的浆果,红色,可入药。
Ghi chú: 另见gōu; jǔ
[jǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CỬ
cây thanh yên; quả thanh yên。枸櫞。
Từ ghép:
枸櫞 ; 枸櫞酸

Chữ gần giống với 枸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 枸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枸 Tự hình chữ 枸 Tự hình chữ 枸 Tự hình chữ 枸

cẩu, củ [cẩu, củ]

U+8007, tổng 9 nét, bộ Lão 老
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou3;
Việt bính: gau2;

cẩu, củ

Nghĩa Trung Việt của từ 耇

(Danh) Người lưng còng, mặt có vết lang lổ, già cả.
◎Như: hoàng củ
người già cả.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là củ.

Nghĩa của 耇 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒu]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: CẤU
thọ; trường thọ; sống lâu。年老;长寿。

Chữ gần giống với 耇:

, ,

Chữ gần giống 耇

, , , , , , , 豿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耇 Tự hình chữ 耇 Tự hình chữ 耇 Tự hình chữ 耇

cẩu, củ [cẩu, củ]

U+8008, tổng 11 nét, bộ Lão 老
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou3;
Việt bính: gau2;

cẩu, củ

Nghĩa Trung Việt của từ 耈

Cũng như chữ .

Chữ gần giống với 耈:

,

Chữ gần giống 耈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耈 Tự hình chữ 耈 Tự hình chữ 耈 Tự hình chữ 耈

Nghĩa chữ nôm của chữ: củ

củ:củ khoai; quy củ
củ𬄃:củ khoai; quy củ
củ:củ khoai; quy củ
củ:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)
củ:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)
củ:củ khoai; quy củ
củ:củ củ độc hành (bước đi một mình)
cẩu, củ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cẩu, củ Tìm thêm nội dung cho: cẩu, củ